Cước trong nước | Trang chủ |
| Giới thiệu |
| Tin tức |
| Tuyển dụng |
| Liên hệ |
| Liên kết |
| Tìm kiếm |
| Bảng giá FTTx |
| Hướng dẫn kỹ thuật |
| Giá cước ADSL |
| Xem cước |
| Đổi mật khẩu |
| Leased-Line |
| Check mail |
| Cước quốc tế |
| Cước trong nước |
| Cước Payphone |
| Giá cước ADSL |
| Gói cước SP Home |
| Chỉ tiêu chất lượng |
| Bảng giá cước trong nước |
|
|
|
1. Cước lắp đặt điện thoại cố định: Đơn vị tính: đồng/máy
Cước đấu nối hoà mạng đối với dịch vụ lắp đặt thuê bao cố định, fax trên địa
thành phố Hồ Chí Minh như sau:
- Thời điểm áp dụng từ: 1/1/2006
- Mức cước trên không bao gồm chi phí thiết bị đầu cuối và áp dụng thống nhất ở các cự ly đạt tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật cho phép. 2. Cước thuê bao tháng : (không bao gồm thuế VAT): 20.000 đồng/ máy / tháng
3. Cước liên lạc nột hạt thuê bao thường : (không bao gồm thuế VAT) : 200 đồng / 1 phút
Đơn vị: (đồng) - Áp dụng kể từ ngày 01/01/2009.
4. Cước liên lạc nột hạt thuê bao đại lý : (không bao gồm thuế VAT)
Đơn vị: (đồng)
* Phương thức tính cước: (1 phút + 1 phút ).
5. Gọi di động GSM, CDMA thuê bao thường:
Đơn vị: (đồng)
(Thông báo số 348/TB-SPT-KNGC ngày
16/6/2006)
- Phương thức tính cước ( 6s + 1s ) : 06 giây đầu và block 1 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 01 giây. *** Di động VSAT (điện thoại vệ tinh) : 4000 đồng/phút
- Thời điểm áp dụng từ: 1/6/2006
6. Gọi di động GSM, CDMA thuê bao đại lý ĐTCC:
Đơn vị: (đồng)
(QĐ số 931/QĐ-SPT-KNGC ngày 23/10/2006)
- Phương thức tính cước ( 6s + 6s ) : 06 giây đầu và block 06 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 06 giây. *** Di động VSAT (điện thoại vệ tinh) : 4000 đồng/phútNgoài mức cước thu quy định tại khoản trên, cước phí phục vụ được thu thêm: 454đ/cuộc. - Thời điểm áp dụng từ: 1/10/2006
7. Gọi di động City Phone:
Đơn vị: (đồng)
(Công văn số 355/KH-KD ngày 29/5/2006 của
Tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam )
- Phương thức tính cước ( 6s + 1s ) : 06 giây đầu và block 1 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 01 giây. ( Tại Đại lý ĐTCC, cước phí phục vụ được thu thêm: 454đ/cuộc) 8. Cước Liên Tỉnh PSTN: Đơn vị: (đồng) (QĐ số 1050/QĐ-GCTT ngày 2/5/2007)
- Phương thức tính cước ( 6s + 1s ) : 06 giây đầu và block 1 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 01 giây. ( Tại Đại lý ĐTCC, cước phí phục vụ được thu thêm: 454đ/cuộc)
9. Cước liên tỉnh VOIP 177:
Đơn vị: (đồng)
(Quyết định số 982/QD-SPT-KDTT ngày 14/07/2009)
- Phương thức tính cước ( 6s + 1s ) : 06 giây đầu và block 1 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 01 giây. ( Tại Đại lý ĐTCC, cước phí phục vụ được thu thêm: 454đ/cuộc)
10. Cước liên tỉnh VOIP 171:
Đơn vị: (đồng)
(số 141/CV-KNGC ngày 3/7/2007)
- Phương thức tính cước ( 6s + 1s ) : 06 giây đầu và block 1 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 01 giây. ( Tại Đại lý ĐTCC, cước phí phục vụ được thu thêm: 454đ/cuộc)
11. Cước liên tỉnh VOIP 168, 178:
Đơn vị: (đồng)
(Cv số 1416/TCTVTQĐ ngày 9/7/2007)
- Phương thức tính cước ( 6s + 1s ) : 06 giây đầu và block 1 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 01 giây. ( Tại Đại lý ĐTCC, cước phí phục vụ được thu thêm: 454đ/cuộc)
12. Cước liên tỉnh VOIP 179:
Đơn vị: (đồng)
(số 141/CV-KNGC ngày 3/7/2007)
- Phương thức tính cước ( 6s + 1s ) : 06 giây đầu và block 1 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 01 giây. ( Tại Đại lý ĐTCC, cước phí phục vụ được thu thêm: 454đ/cuộc)
13. Cước 1080 (BĐTP ):
Đơn vị: (đồng)
(Công văn số 601/KH-KD ngày 31/8/2006 của
BĐ Tp.HCM )
- Phương thức tính cước ( 60s + 60s ) : 60 giây đầu và block 60 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 60 giây được tính là 60 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 60 giây.
14. Cước 1088 (BĐTP ):
Đơn vị: (đồng)
(Công văn số 601/KH-KD ngày 31/8/2006 của
BĐ Tp.HCM )
- Phương thức tính cước ( 60s + 60s ) : 60 giây đầu và block 60 giây cho thời gian tiếp theo. Cuộc gọi chưa tới 60 giây được tính là 60 giây, phần lẻ tiếp theo được tính theo block 60 giây. 15. Cước đăng ký dịch vụ cộng thêm (đã bao gồm thuế GTGT): Đơn vị tính: đồng/máy
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI CỘNG THÊM
Bảng cước trên áp dụng theo các văn bản sau:
- Quyết định số: 97/QĐ-SPT ngày 05/12/2002 của Tổng Giám Đốc Công Ty SPT
- Quyết định số: 101/QĐ-SPT ngày 12/12/2002 của Tổng Giám Đốc Công Ty
SPT
- Quyết định số : 357/QĐ-SPT ngày 12/04/2005 của Tổng Giám Đốc Công Ty
SPT
- Quyết định số: 1444/QĐ-SPT ngày 31/12/2005 của Tổng Giám Đốc Công Ty
SPT
- Thông báo : 348/TB-SPT ngày 16/06/2006 của Tổng Giám Đốc Công Ty SPT
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||