|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ FTTx
Mô tả
|
Fiber OFFICE
|
Fiber TOWER
|
Fiber METRO
|
Fiber SPACE
|
|
I. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
|
|
A. Phí khởi tạo dịch vụ
|
|
|
|
|
|
- Thuê bao hòa mạng mới: ( đồng/lần )
|
8.000.000
|
|
B. Phí dịch vụ hàng tháng
|
|
- Trả theo hình thức trọn gói: ( đồng/tháng )
|
2.000.000 |
2.500.000 |
3.000.000 |
6.000.000 |
|
II. CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC(đồng/lần)
|
|
1. Phí chuyển đổi gói dịch vụ |
300.000
|
|
2. Tạm ngưng dịch vụ (tối đa 03 tháng)
|
1.000.000
|
|
3. Khôi phục lại dịch vụ
|
Miễn phí
|
|
4. Phí chuyển đổi địa điểm lắp
đặt
|
1.500.000
|
|
5. Thay đổi vị trí trên cùng
một địa điểm |
800.000
|
|
III. TỐC ĐỘ KẾT NỐI
|
|
1. Tốc độ truy nhập Internet tối đa
|
|
|
|
|
|
Tải xuống
(Download)
|
4 Mbps |
6 Mbps |
8 Mbps |
12 Mbps |
|
Tải lên
(Upload)
|
4 Mbps |
6 Mbps |
8 Mbps |
12 Mbps |
|
2. Cam kết về tốc độ truy nhập Internet
|
|
|
|
|
|
Tải xuống
(Download)
|
128 Kbps
|
256 Kbps
|
384 Kbps
|
512 Kbps
|
|
Tải lên
(Upload)
|
128 Kbps
|
256 Kbps
|
384 Kbps
|
512 Kbps
|
Ghi
chú:
- Bảng giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được áp dụng từ ngày
02/03/2009.
Để biết thêm thông tin: 54 04 05 06
|