|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ FTTx
Mô tả
|
Fiber EZ
|
Fiber HOME
|
Fiber OFFICE
|
Fiber TOWER
|
Fiber METRO
|
Fiber SPACE
|
Fiber SPECIAL
|
|
I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuê bao hòa mạng mới: ( đồng/lần )
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
II. PHÍ DỊCH VỤ HÀNG THÁNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trả theo hình thức trọn gói: ( đồng/tháng )
|
499.000 |
1.000.000 |
2.000.000 |
3.000.000 |
4.000.000 |
6.000.000 |
10.000.000 |
|
III. CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC(đồng/lần)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Phí chuyển đổi gói dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 Chuyển sang gói cước cao hơn
|
Miễn phí |
Miễn phí |
Miễn phí |
Miễn phí |
Miễn phí |
Miễn phí |
Miễn phí |
1.2 Chuyển sang gói cước thấp hơn
|
Miễn phí |
Miễn phí |
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
|
2. Tạm ngưng dịch vụ (tối đa 06 tháng)
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
|
3. Khôi phục lại dịch vụ (đồng /lần)
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
|
4. Phí chuyển đổi địa điểm lắp đặt (đồng /lần)
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
5. Thay đổi vị trí trên cùng một địa điểm |
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
300.000
|
|
IV. TỐC ĐỘ KẾT NỐI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tốc độ truy nhập Internet tối đa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải xuống (Download) =Tải lên (Upload)
|
16 Mbps |
30 Mbps |
35 Mbps |
40 Mbps |
45 Mbps |
55 Mbps |
100 Mbps |
|
2. Tốc độ truy nhập Internet tối thiểu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tải xuống (Download) =Tải lên (Upload)
|
384 Kbps
|
640 Kbps
|
768 Kbps
|
1024 Kbps
|
1536 Kbps
|
1536 Kbps
|
2048 Kbps
|
|
V. CÁC DỊCH VỤ MIỄN PHÍ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Địa chỉ IP động
|
 |
 |
 |
 |
 |
 |
 |
|
2. Địa chỉ IP tĩnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thiết bị đầu cuối: do Trung tâm cho khách hàng mượn và bảo hành
trong suốt thời gian sử dụng
|
|
|
 |
 |
 |
 |
 |
|
VI. CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại
|
24 x 7 |
24 x 7 |
24 x 7 |
24 x 7 |
24 x 7 |
24 x 7 |
24 x 7 |
Ghi chú:
- Bảng giá trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng (VAT) và được áp dụng từ
ngày 01/10/2011.
- Gói Fiber EZ không áp dụng trong khu vực Phú Mỹ Hưng
(Theo 355/TB-SPT-KDTT ngày 27/09/2011)
|
|
Cập nhật ( 27/05/2013 )
|